|
||
|
Nam Mô Thường Tru. Tam Bảo. Nam Mô Bồ Đề. Nam Mô Pháp. Nam Mô thâm vi diệu. Nam Mô tụ kinh. Nam mô hóa nghi. Nam Mô hóa pháp. Hóa nghi. Đốn Giáo. Tiệm Giáo. Mật Giáo. Quyền Giáo. Hoá Pháp. Tạng Giáo. Thông Giáo. Biệt Giáo. Viên Giáo. Đốn Giáo. Nói Thẳng. Chi? Ngay. Truyền môn. Bất Nhị. Phản bổn hoàn nguyên. Như Tánh Thành Phật. Như các kinh. Hoa Nghiêm. Phương Đẳng. Bát Nhă. Chân như chư Phật. Như chúng sanh. Tỏ ngộ tự tâm là giác. Quên mất tự tâm là mê. Giác là Phật. Mê là chúng sanh. Phật với chúng sanh đồng một tự tâm chân như. Chỉ khác ở chỗ giác với mê. Bao tâm tỉnh. Bao tâm mê. Nhân gian ṃn mỏi cuộc đau thương hoài. NGUYỄN ĐĂNG TUẤN
|
|
|