MƯỜI NĂM
Nguyễn Đăng Tuấn



(gửi anh h. - ra đi, chị m. - ở lại)

mười năm rừng r tro giốc ni
đẵn gỗ chẻ tre để sống cn
mười năm "cải tạo" cm xương sống
thở hắt Hong Lin ngọn ni di

thả ra từ trại t rừng
ra ngoi đi t thnh phố
xớn xc thn gầy l la
ốm o ngy mn địa ngục

mười năm vượt thot ngục t
thở nốt đời
thở pht tự do
mười năm sống cng nội thức
ci đời đ xuống hm nay

thở hắt hơi ging thở cuối
tung h mệnh cuộc lao đao
cũng rồi kiếp người lao khổ
lưu vong sinh tử cuộc đời

mười năm sống đời tị nạn
mười năm dấp di đn con
miếng gan chy đen mệnh cuối
nằm im thi đ phận người

(xin chia đời, sau cng trước
xin chia đời cuối đ xong
phong trần vai mang vinh nhục
yn thi, đnh đoạn kiếp người)

nlv

NGUYỄN ĐĂNG TUẤN
ngy 1 thng 4 năm 2004



Home